ве́рующий
Dấu sắc trên ве́рующий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ве́рующий nghĩa là tín đồ, giáo đồ.
Nghĩa của ве́рующий
Danh từ
- Tín đồ, giáo đồ, giáo dân.
Biến cách của ве́рующий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ве́рующий | ве́рующие |
| Sinh cách кого? чего? | ве́рующего | ве́рующих |
| Tặng cách кому? чему? | ве́рующему | ве́рующим |
| Đối cách кого? что? | ве́рующего | ве́рующих |
| Công cụ cách кем? чем? | ве́рующим | ве́рующими |
| Giới cách о ком? о чём? | ве́рующем | ве́рующих |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
верующий nghĩa là gì?
верующий (danh từ) nghĩa là tín đồ, giáo đồ.
верующий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ве́рующий (phiên âm Latinh vérujuščij, IPA [ˈvʲerʊjʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.