TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tóc giả tiếng Nga là gì?

"tóc giả" trong tiếng Nga là пари́к (danh từ).

пари́к Danh từ

parík giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Bộ, mớ] tóc giả.

  • Том носит парик. Tom đội tóc giả.

Xem đầy đủ từ "пари́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tóc giả tiếng Nga là gì?

"tóc giả" trong tiếng Nga là пари́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.