TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пари́к

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
parík[pɐˈrʲik] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пари́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пари́к nghĩa là tóc giả.

Nghĩa của пари́к

Danh từ

  1. [Bộ, mớ] tóc giả.

Biến cách của пари́к (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пари́кпарики́
Sinh cách кого? чего?парика́парико́в
Tặng cách кому? чему?парику́парика́м
Đối cách кого? что?пари́кпарики́
Công cụ cách кем? чем?парико́мпарика́ми
Giới cách о ком? о чём?парике́парика́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пари́к

  • Том носит парик. Tom đội tóc giả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3780318

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

парик nghĩa là gì?

парик (danh từ) nghĩa là tóc giả.

парик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пари́к (phiên âm Latinh parík, IPA [pɐˈrʲik]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.