Tôm tiếng Nga là gì?
"tôm" trong tiếng Nga là креве́тка (danh từ).
креве́тка Danh từ
krevétka giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tôm.
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.
Câu hỏi thường gặp
Tôm tiếng Nga là gì?
"tôm" trong tiếng Nga là креве́тка (danh từ).