креве́тка
Dấu sắc trên креве́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
креве́тка nghĩa là tôm.
Nghĩa của креве́тка
Danh từ
- Tôm.
Biến cách của креве́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | креве́тка | креве́тки |
| Sinh cách кого? чего? | креве́тки | креве́ток |
| Tặng cách кому? чему? | креве́тке | креве́ткам |
| Đối cách кого? что? | креве́тку | креве́ток |
| Công cụ cách кем? чем? | креве́ткой | креве́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | креве́тке | креве́тках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu ví dụ với креве́тка
- Они едят древесную муку, креветок и рыбу, собирают в лесу плоды. Họ ăn bột cây nhúc và săn bắt tôm cá, thú nhỏ trong rừng.Tatoeba #7421916
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
креветка nghĩa là gì?
креветка (danh từ) nghĩa là tôm.
креветка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là креве́тка (phiên âm Latinh krevétka, IPA [krʲɪˈvʲetkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.