Tương cà tiếng Nga là gì?
"tương cà" trong tiếng Nga là ке́тчуп (danh từ).
ке́тчуп Danh từ
kétčup giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước xốt cà chua, tương cà.
- Я забыла купить кетчуп. Tôi quên mua tương cà.
- Я забыл купить кетчуп. Tôi quên mua tương cà.
Câu hỏi thường gặp
Tương cà tiếng Nga là gì?
"tương cà" trong tiếng Nga là ке́тчуп (danh từ).