TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tương xứng với tiếng Nga là gì?

"tương xứng với" trong tiếng Nga là соотве́тствовать (động từ).

соотве́тствовать Động từ

sootvétstvovatʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phù hợp với, tương xứng với, tương ứng với, tương hợp với, cân xứng với, thích ứng với, ăn khớp với, hợp với; (отвечать) đáp ứng.

  • соотве́тствовать действи́тельности phù hợp với thực tế
  • соотве́тствовать тре́бованиям đáp ứng [những] yêu cầu

Xem đầy đủ từ "соотве́тствовать": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tương xứng với tiếng Nga là gì?

"tương xứng với" trong tiếng Nga là соотве́тствовать (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.