TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

соотве́тствовать

Cấp độ ≈B2 thể chưa hoàn thành Trong 5.000 từ thông dụng nhất
sootvétstvovatʹ[sɐɐtˈvʲet͡stvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên соотве́тствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

соотве́тствовать nghĩa là phù hợp với, tương xứng với.

Nghĩa của соотве́тствовать

Động từ

  1. Phù hợp với, tương xứng với, tương ứng với, tương hợp với, cân xứng với, thích ứng với, ăn khớp với, hợp với; (отвечать) đáp ứng. + tặng cách
    • соотве́тствовать действи́тельностиphù hợp với thực tế
    • соотве́тствовать тре́бованиямđáp ứng [những] yêu cầu
    • соотве́тствовать эпо́хе[phù] hợp với thời đại

Chia động từ соотве́тствовать

NgôiHiện tại
ясоотве́тствую
тысоотве́тствуешь
он / она́ / оно́соотве́тствует
мысоотве́тствуем
высоотве́тствуете
они́соотве́тствуют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + соответствовать.

Quá khứ

Giống đực (он)соотве́тствовал
Giống cái (она́)соотве́тствовала
Giống trung (оно́)соотве́тствовало
Số nhiều (они́)соотве́тствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)соотве́тствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)соотве́тствуйте

Câu ví dụ với соотве́тствовать

  • Эта машина идеально соответствует моим потребностям. Chiếc ô tô này hoàn toàn phù hợp với nhu cầu của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13566086
  • То, что он сказал вчера, не соответствует тому, что он говорил на прошлой неделе. Những gì anh ấy nói hôm qua không nhất quán với những gì anh ấy nói tuần trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8059427

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

соответствовать nghĩa là gì?

соответствовать (động từ) nghĩa là phù hợp với, tương xứng với.

соответствовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là соотве́тствовать (phiên âm Latinh sootvétstvovatʹ, IPA [sɐɐtˈvʲet͡stvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.