Tư nhân tiếng Nga là gì?
"tư nhân" trong tiếng Nga là ча́стный (tính từ).
ча́стный Tính từ
částnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tư nhân, tư (ча́стная со́бственность — sở hữu tư nhân); riêng, cá biệt.
Câu hỏi thường gặp
Tư nhân tiếng Nga là gì?
"tư nhân" trong tiếng Nga là ча́стный (tính từ).