TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tấm thảm tiếng Nga là gì?

"tấm thảm" trong tiếng Nga là ковёр (danh từ).

ковёр Danh từ

kovjór giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tấm thảm.

  • зелёный ковёр. Thảm cỏ, bãi cỏ.
  • ковёр саьолёт фольк. Tấm thảm bay.

Xem đầy đủ từ "ковёр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tấm thảm tiếng Nga là gì?

"tấm thảm" trong tiếng Nga là ковёр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.