TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ковёр

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kovjór[kɐˈvʲɵr] giọng máy của trình duyệt

ковёр nghĩa là tấm thảm.

Nghĩa của ковёр

Danh từ

  1. Tấm thảm.
    • зелёный ковёр.Thảm cỏ, bãi cỏ.
    • ковёр саьолёт фольк.Tấm thảm bay.

Biến cách của ковёр (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?ковёрковры́
Sinh cách кого? чего?ковра́ковро́в
Tặng cách кому? чему?ковру́ковра́м
Đối cách кого? что?ковёрковры́
Công cụ cách кем? чем?ковро́мковра́ми
Giới cách о ком? о чём?ковре́ковра́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

ковёр nghĩa là gì?

ковёр (danh từ) nghĩa là tấm thảm.

ковёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ковёр (phiên âm Latinh kovjór, IPA [kɐˈvʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.