ковёр
kovjór[kɐˈvʲɵr]
giọng máy của trình duyệt
ковёр nghĩa là tấm thảm.
Nghĩa của ковёр
Danh từ
- Tấm thảm.
- зелёный ковёр.Thảm cỏ, bãi cỏ.
- ковёр саьолёт фольк.Tấm thảm bay.
Biến cách của ковёр (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ковёр | ковры́ |
| Sinh cách кого? чего? | ковра́ | ковро́в |
| Tặng cách кому? чему? | ковру́ | ковра́м |
| Đối cách кого? что? | ковёр | ковры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ковро́м | ковра́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ковре́ | ковра́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ковёр nghĩa là gì?
ковёр (danh từ) nghĩa là tấm thảm.
ковёр đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ковёр (phiên âm Latinh kovjór, IPA [kɐˈvʲɵr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.