TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tần số tiếng Nga là gì?

"tần số" trong tiếng Nga là частота́ (danh từ).

частота́ Danh từ

častotá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tần số.

  • частота́ пу́льса tần số mạch, nhịp mạch
  • частота́ колеба́ний ма́ятника tần số dao động của con lắc

Xem đầy đủ từ "частота́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tần số tiếng Nga là gì?

"tần số" trong tiếng Nga là частота́ (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.