частота́
častotá[t͡ɕɪstɐˈta]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên частота́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
частота́ nghĩa là tần số.
Nghĩa của частота́
Danh từ
- Tần số.
- частота́ пу́льсаtần số mạch, nhịp mạch
- частота́ колеба́ний ма́ятникаtần số dao động của con lắc
- ток высо́кой часто́тыdòng điện cao tần (tần cao, tần số cao)
Biến cách của частота́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | частота́ | часто́ты |
| Sinh cách кого? чего? | частоты́ | часто́т |
| Tặng cách кому? чему? | частоте́ | часто́там |
| Đối cách кого? что? | частоту́ | часто́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | частото́й | часто́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | частоте́ | часто́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
частота nghĩa là gì?
частота (danh từ) nghĩa là tần số.
частота đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là частота́ (phiên âm Latinh častotá, IPA [t͡ɕɪstɐˈta]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.