TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tằm tiếng Nga là gì?

"tằm" trong tiếng Nga là шелкопря́д (danh từ).

шелкопря́д Danh từ

šelkoprjád giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con ngài, tằm (Bombyx mori).

Xem đầy đủ từ "шелкопря́д": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tằm tiếng Nga là gì?

"tằm" trong tiếng Nga là шелкопря́д (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.