шелкопря́д
Dấu sắc trên шелкопря́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шелкопря́д nghĩa là con ngài, tằm.
Nghĩa của шелкопря́д
Danh từ
- Con ngài, tằm (Bombyx mori).
Biến cách của шелкопря́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шелкопря́д | шелкопря́ды |
| Sinh cách кого? чего? | шелкопря́да | шелкопря́дов |
| Tặng cách кому? чему? | шелкопря́ду | шелкопря́дам |
| Đối cách кого? что? | шелкопря́да | шелкопря́дов |
| Công cụ cách кем? чем? | шелкопря́дом | шелкопря́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | шелкопря́де | шелкопря́дах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
шелкопряд nghĩa là gì?
шелкопряд (danh từ) nghĩa là con ngài, tằm.
шелкопряд đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шелкопря́д (phiên âm Latinh šelkoprjád, IPA [ʂɨɫkɐˈprʲat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.