Tỉnh giấc tiếng Nga là gì?
"tỉnh giấc" trong tiếng Nga là очну́ться (động từ).
очну́ться Động từ
očnútʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tỉnh giấc, thức giấc, tỉnh dậy, thức dậy.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tỉnh giấc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tỉnh giấc tiếng Nga là gì?
"tỉnh giấc" trong tiếng Nga là очну́ться (động từ).