TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tối cao tiếng Nga là gì?

"tối cao" trong tiếng Nga là верхо́вный (tính từ).

верхо́вный Tính từ

verxóvnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tối cao.

  • верхо́вная власть chính quyền tối cao, quyền lực tối cao
  • Верхо́вный Суд СССР Tòa án tối cao Liên-Xô

Xem đầy đủ từ "верхо́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tối cao tiếng Nga là gì?

"tối cao" trong tiếng Nga là верхо́вный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.