Tối cao tiếng Nga là gì?
"tối cao" trong tiếng Nga là верхо́вный (tính từ).
верхо́вный Tính từ
verxóvnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối cao.
- верхо́вная власть chính quyền tối cao, quyền lực tối cao
- Верхо́вный Суд СССР Tòa án tối cao Liên-Xô
Xem đầy đủ từ "верхо́вный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tối cao tiếng Nga là gì?
"tối cao" trong tiếng Nga là верхо́вный (tính từ).