Tối hậu thư tiếng Nga là gì?
"tối hậu thư" trong tiếng Nga là ультима́тум (danh từ).
ультима́тум Danh từ
ulʹtimátum giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tối hậu thư, thư tối hậu.
- предъяви́ть ультима́тум кому́-л. đưa gửi tối hậu thư cho ai
- отклоня́ть че́й-л ультима́тум khước từ (từ chối, bác bỏ) tối hậu thư của ai
Xem đầy đủ từ "ультима́тум": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tối hậu thư tiếng Nga là gì?
"tối hậu thư" trong tiếng Nga là ультима́тум (danh từ).