ультима́тум
Dấu sắc trên ультима́тум chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ультима́тум nghĩa là tối hậu thư, thư tối hậu.
Nghĩa của ультима́тум
Danh từ
- Tối hậu thư, thư tối hậu.
- предъяви́ть ультима́тум кому́-л.đưa gửi tối hậu thư cho ai
- отклоня́ть че́й-л ультима́тумkhước từ (từ chối, bác bỏ) tối hậu thư của ai
Biến cách của ультима́тум (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ультима́тум | ультима́тумы |
| Sinh cách кого? чего? | ультима́тума | ультима́тумов |
| Tặng cách кому? чему? | ультима́туму | ультима́тумам |
| Đối cách кого? что? | ультима́тум | ультима́тумы |
| Công cụ cách кем? чем? | ультима́тумом | ультима́тумами |
| Giới cách о ком? о чём? | ультима́туме | ультима́тумах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
ультиматум nghĩa là gì?
ультиматум (danh từ) nghĩa là tối hậu thư, thư tối hậu.
ультиматум đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ультима́тум (phiên âm Latinh ulʹtimátum, IPA [ʊlʲtʲɪˈmatʊm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.