Tốt lắm tiếng Nga là gì?
"tốt lắm" trong tiếng Nga là замеча́тельный (tính từ).
замеча́тельный Tính từ
zamečátelʹnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tốt lắm, hay lắm, tuyệt đẹp, tuyệt diệu, tuyệt vời, xuất sắc, tuyệt; (исключительный) đặc biệt, phi thường, hiếm có.
- замеча́тельная побе́да thắng lợi tuyệt vời, chiến thắng oanh liệt
Xem đầy đủ từ "замеча́тельный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tốt lắm tiếng Nga là gì?
"tốt lắm" trong tiếng Nga là замеча́тельный (tính từ).