Tụ điện tiếng Nga là gì?
"tụ điện" trong tiếng Nga là конденса́тор (danh từ).
конденса́тор Danh từ
kondɛnsátor giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: [cái] tụ điện, máy tích điện.
Xem đầy đủ từ "конденса́тор": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tụ điện tiếng Nga là gì?
"tụ điện" trong tiếng Nga là конденса́тор (danh từ).