конденса́тор
Dấu sắc trên конденса́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
конденса́тор nghĩa là tụ điện, máy tích điện, bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.
Nghĩa của конденса́тор
Danh từ
- điện [cái] tụ điện, máy tích điện.
- в теплотехнике Bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.
Biến cách của конденса́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | конденса́тор | конденса́торы |
| Sinh cách кого? чего? | конденса́тора | конденса́торов |
| Tặng cách кому? чему? | конденса́тору | конденса́торам |
| Đối cách кого? что? | конденса́тор | конденса́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | конденса́тором | конденса́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | конденса́торе | конденса́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
конденсатор nghĩa là gì?
конденсатор (danh từ) nghĩa là tụ điện, máy tích điện, bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.
конденсатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là конденса́тор (phiên âm Latinh kondɛnsátor, IPA [kəndɨnˈsatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.