TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

конденса́тор

giống đựcbất động vật
kondɛnsátor[kəndɨnˈsatər] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên конденса́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

конденса́тор nghĩa là tụ điện, máy tích điện, bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.

Nghĩa của конденса́тор

Danh từ

  1. điện [cái] tụ điện, máy tích điện.
  2. в теплотехнике Bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.

Biến cách của конденса́тор (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?конденса́торконденса́торы
Sinh cách кого? чего?конденса́тораконденса́торов
Tặng cách кому? чему?конденса́торуконденса́торам
Đối cách кого? что?конденса́торконденса́торы
Công cụ cách кем? чем?конденса́торомконденса́торами
Giới cách о ком? о чём?конденса́тореконденса́торах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

конденсатор nghĩa là gì?

конденсатор (danh từ) nghĩa là tụ điện, máy tích điện, bình ngưng tụ, nồi ngưng hơi.

конденсатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là конденса́тор (phiên âm Latinh kondɛnsátor, IPA [kəndɨnˈsatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.