Tục danh tiếng Nga là gì?
"tục danh" trong tiếng Nga là про́звище (danh từ).
про́звище Danh từ
prózvišče giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên lóng, tục danh, biệt danh, tên gọi đùa.
- дать про́звище кому́-л. đặt tên lóng cho ai
- получи́ть про́звище mang tên lóng, bị đặt biệt danh, bị gọi đùa
Câu hỏi thường gặp
Tục danh tiếng Nga là gì?
"tục danh" trong tiếng Nga là про́звище (danh từ).