про́звище
Dấu sắc trên про́звище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
про́звище nghĩa là tục danh, biệt danh.
Nghĩa của про́звище
Danh từ
- Tên lóng, tục danh, biệt danh, tên gọi đùa.
- дать про́звище кому́-л.đặt tên lóng cho ai
- получи́ть про́звищеmang tên lóng, bị đặt biệt danh, bị gọi đùa
Biến cách của про́звище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | про́звище | про́звища |
| Sinh cách кого? чего? | про́звища | про́звищ |
| Tặng cách кому? чему? | про́звищу | про́звищам |
| Đối cách кого? что? | про́звище | про́звища |
| Công cụ cách кем? чем? | про́звищем | про́звищами |
| Giới cách о ком? о чём? | про́звище | про́звищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́звище
Đồng nghĩa
Họ từ của про́звище
Câu hỏi thường gặp
прозвище nghĩa là gì?
прозвище (danh từ) nghĩa là tục danh, biệt danh.
прозвище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là про́звище (phiên âm Latinh prózvišče, IPA [ˈprozvʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.