TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

про́звище

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
prózvišče[ˈprozvʲɪɕːe] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên про́звище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

про́звище nghĩa là tục danh, biệt danh.

Nghĩa của про́звище

Danh từ

  1. Tên lóng, tục danh, biệt danh, tên gọi đùa.
    • дать про́звище кому́-л.đặt tên lóng cho ai
    • получи́ть про́звищеmang tên lóng, bị đặt biệt danh, bị gọi đùa

Biến cách của про́звище (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?про́звищепро́звища
Sinh cách кого? чего?про́звищапро́звищ
Tặng cách кому? чему?про́звищупро́звищам
Đối cách кого? что?про́звищепро́звища
Công cụ cách кем? чем?про́звищемпро́звищами
Giới cách о ком? о чём?про́звищепро́звищах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với про́звище

Đồng nghĩa

Họ từ của про́звище

Câu hỏi thường gặp

прозвище nghĩa là gì?

прозвище (danh từ) nghĩa là tục danh, biệt danh.

прозвище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là про́звище (phiên âm Latinh prózvišče, IPA [ˈprozvʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.