Tủ kính tiếng Nga là gì?
"tủ kính" trong tiếng Nga là витри́на (danh từ).
витри́на Danh từ
vitrína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ bày hàng, tủ kính.
Câu hỏi thường gặp
Tủ kính tiếng Nga là gì?
"tủ kính" trong tiếng Nga là витри́на (danh từ).
"tủ kính" trong tiếng Nga là витри́на (danh từ).
vitrína giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tủ bày hàng, tủ kính.
"tủ kính" trong tiếng Nga là витри́на (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.