витри́на
Dấu sắc trên витри́на chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
витри́на nghĩa là tủ bày hàng, tủ kính, tủ trưng bày.
Nghĩa của витри́на
Danh từ
- магазина Tủ bày hàng, tủ kính.
- с экспонатами Tủ trưng bày.
Biến cách của витри́на (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | витри́на | витри́ны |
| Sinh cách кого? чего? | витри́ны | витри́н |
| Tặng cách кому? чему? | витри́не | витри́нам |
| Đối cách кого? что? | витри́ну | витри́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | витри́ной | витри́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | витри́не | витри́нах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của витри́на
Câu hỏi thường gặp
витрина nghĩa là gì?
витрина (danh từ) nghĩa là tủ bày hàng, tủ kính, tủ trưng bày.
витрина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là витри́на (phiên âm Latinh vitrína, IPA [vʲɪˈtrʲinə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.