Từng phần tiếng Nga là gì?
"từng phần" trong tiếng Nga là части́чный (tính từ).
части́чный Tính từ
častíčnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Từng phần, bộ phận, cục bộ, một phần nào, không toàn bộ, không hoàn toàn, từng bộ phận.
- частичный успе́х thắng lợi một phần, kết quả cục bộ, thành tích bộ phận
- части́чная мобилиза́ция sự động viên cục bộ (bộ phận, một phần, từng phần)
Xem đầy đủ từ "части́чный": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Từng phần tiếng Nga là gì?
"từng phần" trong tiếng Nga là части́чный (tính từ).