части́чный
Dấu sắc trên части́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
части́чный nghĩa là từng phần, bộ phận.
Nghĩa của части́чный
Tính từ
- Từng phần, bộ phận, cục bộ, một phần nào, không toàn bộ, không hoàn toàn, từng bộ phận.
- частичный успе́хthắng lợi một phần, kết quả cục bộ, thành tích bộ phận
- части́чная мобилиза́цияsự động viên cục bộ (bộ phận, một phần, từng phần)
Biến cách của части́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | части́чный | части́чное | части́чная | части́чные |
| Sinh cách | части́чного | части́чного | части́чной | части́чных |
| Tặng cách | части́чному | части́чному | части́чной | части́чным |
| Đối cách | части́чный / части́чного | части́чное | части́чную | части́чные / части́чных |
| Công cụ cách | части́чным | части́чным | части́чной | части́чными |
| Giới cách | части́чном | части́чном | части́чной | части́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với части́чный
- Стена частично покрыта плющом. Một phần bức tường bị cây thường xuân che phủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4571561
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
частичный nghĩa là gì?
частичный (tính từ) nghĩa là từng phần, bộ phận.
частичный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là части́чный (phiên âm Latinh častíčnyj, IPA [t͡ɕɪˈsʲtʲit͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.