Tử số tiếng Nga là gì?
"tử số" trong tiếng Nga là числи́тель (danh từ).
числи́тель Danh từ
čislítelʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tử số, tử thức.
Xem đầy đủ từ "числи́тель": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Tử số tiếng Nga là gì?
"tử số" trong tiếng Nga là числи́тель (danh từ).