числи́тель
Dấu sắc trên числи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
числи́тель nghĩa là tử số, tử thức.
Nghĩa của числи́тель
Danh từ
- Tử số, tử thức.
Biến cách của числи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | числи́тель | числи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | числи́теля | числи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | числи́телю | числи́телям |
| Đối cách кого? что? | числи́тель | числи́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | числи́телем | числи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | числи́теле | числи́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
числитель nghĩa là gì?
числитель (danh từ) nghĩa là tử số, tử thức.
числитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là числи́тель (phiên âm Latinh čislítelʹ, IPA [t͡ɕɪs⁽ʲ⁾ˈlʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.