TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Taì giỏi tiếng Nga là gì?

"taì giỏi" trong tiếng Nga là тала́нтливый (tính từ).

тала́нтливый Tính từ

talántlivyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Có tài, taì giỏi, tài ba, tài hoa.

  • талантливый арти́ст nhà nghệ sĩ tài ba, người diễn viên có tài

Xem đầy đủ từ "тала́нтливый": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Taì giỏi tiếng Nga là gì?

"taì giỏi" trong tiếng Nga là тала́нтливый (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.