тала́нтливый
Dấu sắc trên тала́нтливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тала́нтливый nghĩa là có tài, taì giỏi, tài tình, thiên tài.
Nghĩa của тала́нтливый
Tính từ
- Có tài, taì giỏi, tài ba, tài hoa.
- талантливый арти́стnhà nghệ sĩ tài ba, người diễn viên có tài
- о произведении Tài tình, thiên tài.
Biến cách của тала́нтливый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | тала́нтливый | тала́нтливое | тала́нтливая | тала́нтливые |
| Sinh cách | тала́нтливого | тала́нтливого | тала́нтливой | тала́нтливых |
| Tặng cách | тала́нтливому | тала́нтливому | тала́нтливой | тала́нтливым |
| Đối cách | тала́нтливый / тала́нтливого | тала́нтливое | тала́нтливую | тала́нтливые / тала́нтливых |
| Công cụ cách | тала́нтливым | тала́нтливым | тала́нтливой | тала́нтливыми |
| Giới cách | тала́нтливом | тала́нтливом | тала́нтливой | тала́нтливых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của тала́нтливый
| So sánh hơn | (по)тала́нтливее |
| So sánh nhất | (наи)тала́нтливейший |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тала́нтливый
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của тала́нтливый
Câu ví dụ với тала́нтливый
- В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791132
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
талантливый nghĩa là gì?
талантливый (tính từ) nghĩa là có tài, taì giỏi, tài tình, thiên tài.
талантливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тала́нтливый (phiên âm Latinh talántlivyj, IPA [tɐˈɫantlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.