TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

тала́нтливый

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
talántlivyj[tɐˈɫantlʲɪvɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên тала́нтливый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

тала́нтливый nghĩa là có tài, taì giỏi, tài tình, thiên tài.

Nghĩa của тала́нтливый

Tính từ

  1. Có tài, taì giỏi, tài ba, tài hoa.
    • талантливый арти́стnhà nghệ sĩ tài ba, người diễn viên có tài
  2. о произведении Tài tình, thiên tài.

Biến cách của тала́нтливый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchтала́нтливыйтала́нтливоетала́нтливаятала́нтливые
Sinh cáchтала́нтливоготала́нтливоготала́нтливойтала́нтливых
Tặng cáchтала́нтливомутала́нтливомутала́нтливойтала́нтливым
Đối cáchтала́нтливый / тала́нтливоготала́нтливоетала́нтливуютала́нтливые / тала́нтливых
Công cụ cáchтала́нтливымтала́нтливымтала́нтливойтала́нтливыми
Giới cáchтала́нтливомтала́нтливомтала́нтливойтала́нтливых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của тала́нтливый

So sánh hơn(по)тала́нтливее
So sánh nhất(наи)тала́нтливейший

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тала́нтливый

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của тала́нтливый

Câu ví dụ với тала́нтливый

  • В другой команде есть несколько талантливых игроков. Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13791132

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

талантливый nghĩa là gì?

талантливый (tính từ) nghĩa là có tài, taì giỏi, tài tình, thiên tài.

талантливый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là тала́нтливый (phiên âm Latinh talántlivyj, IPA [tɐˈɫantlʲɪvɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.