TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tem bưu chính tiếng Nga là gì?

"tem bưu chính" trong tiếng Nga là ма́рка (danh từ).

ма́рка Danh từ

márka giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tem, tem bưu chính.

  • почто́вая ма́рка tem bưu chính

Xem đầy đủ từ "ма́рка": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tem bưu chính tiếng Nga là gì?

"tem bưu chính" trong tiếng Nga là ма́рка (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.