ма́рка
Dấu sắc trên ма́рка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ма́рка nghĩa là tem, tem bưu chính, mác.
Nghĩa của ма́рка
Danh từ
- Tem, tem bưu chính.
- почто́вая ма́ркаtem bưu chính
- Mác.
- Quầy tính tiền.
- Dấu.
- Thương hiệu.
- Hạng. (của sản phẩm).
- Mác (Mác Đức)
- Marrka.
- (lóng) LSD.
Biến cách của ма́рка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ма́рка | ма́рки |
| Sinh cách кого? чего? | ма́рки | ма́рок |
| Tặng cách кому? чему? | ма́рке | ма́ркам |
| Đối cách кого? что? | ма́рку | ма́рки |
| Công cụ cách кем? чем? | ма́ркой | ма́рками |
| Giới cách о ком? о чём? | ма́рке | ма́рках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ма́рка
Đồng nghĩa
Họ từ của ма́рка
Câu ví dụ với ма́рка
- Том показал Мэри свою коллекцию марок. Tom cho Mary xem bộ sưu tập tem của anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2997566
- Похоже, ему нравится собирать марки. Anh ấy có vẻ thích sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1838684
- Я не знал, что ты собираешь марки. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4033656
- Я решил заняться коллекционированием марок. Tôi đã quyết định sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5484384
- Я не знал, что вы собираете марки. Trước đây tôi không biết bạn sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7139580
- Я собираю почтовые марки. Tôi sưu tập tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11742158
- Я решил коллекционировать марки. Tôi đã quyết định sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13858352
- Том собирает марки. Tom sưu tầm tem. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2969828
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
марка nghĩa là gì?
марка (danh từ) nghĩa là tem, tem bưu chính, mác.
марка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ма́рка (phiên âm Latinh márka, IPA [ˈmarkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.