Thành hệ tiếng Nga là gì?
"thành hệ" trong tiếng Nga là форма́ция (danh từ).
форма́ция Danh từ
formácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành hệ.
Câu hỏi thường gặp
Thành hệ tiếng Nga là gì?
"thành hệ" trong tiếng Nga là форма́ция (danh từ).
"thành hệ" trong tiếng Nga là форма́ция (danh từ).
formácija giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thành hệ.
"thành hệ" trong tiếng Nga là форма́ция (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.