форма́ция
Dấu sắc trên форма́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
форма́ция nghĩa là hình thái, chế độ, thành hệ, tằng hệ.
Nghĩa của форма́ция
Danh từ
- Hình thái, chế độ; (струкция) cơ cấu, cấu tạo, cấu trúc.
- обще́ственно-экономи́ческая форма́цияhình thái kinh tế xã hội
- Thành hệ, tằng hệ.
Biến cách của форма́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | форма́ция | форма́ции |
| Sinh cách кого? чего? | форма́ции | форма́ций |
| Tặng cách кому? чему? | форма́ции | форма́циям |
| Đối cách кого? что? | форма́цию | форма́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | форма́цией | форма́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | форма́ции | форма́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
формация nghĩa là gì?
формация (danh từ) nghĩa là hình thái, chế độ, thành hệ, tằng hệ.
формация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là форма́ция (phiên âm Latinh formácija, IPA [fɐrˈmat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.