TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Tháng bảy tiếng Nga là gì?

"tháng bảy" trong tiếng Nga là ию́ль (danh từ).

ию́ль Danh từ

ijúlʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tháng Bảy, tháng bảy.

  • в ию́ле э́того го́да [vào] thàng bảy năm nay

Xem đầy đủ từ "ию́ль": trọng âm, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tháng bảy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Tháng bảy tiếng Nga là gì?

"tháng bảy" trong tiếng Nga là ию́ль (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.