TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thánh thi tiếng Nga là gì?

"thánh thi" trong tiếng Nga là псало́м (danh từ).

псало́м Danh từ

psalóm giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bài thánh ca, thánh thi.

Xem đầy đủ từ "псало́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thánh thi tiếng Nga là gì?

"thánh thi" trong tiếng Nga là псало́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.