псало́м
Dấu sắc trên псало́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
псало́м nghĩa là bài thánh ca, thánh thi.
Nghĩa của псало́м
Danh từ
- Bài thánh ca, thánh thi.
Biến cách của псало́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | псало́м | псалмы́ |
| Sinh cách кого? чего? | псалма́ | псалмо́в |
| Tặng cách кому? чему? | псалму́ | псалма́м |
| Đối cách кого? что? | псало́м | псалмы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | псалмо́м | псалма́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | псалме́ | псалма́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
псалом nghĩa là gì?
псалом (danh từ) nghĩa là bài thánh ca, thánh thi.
псалом đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là псало́м (phiên âm Latinh psalóm, IPA [psɐˈɫom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.