TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thâm niên tiếng Nga là gì?

"thâm niên" trong tiếng Nga là стаж (danh từ).

стаж Danh từ

staž giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thâm niên, thời gian công tác.

Xem đầy đủ từ "стаж": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thâm niên tiếng Nga là gì?

"thâm niên" trong tiếng Nga là стаж (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.