стаж
giống đựcbất động vật
staž[staʂ]
giọng máy của trình duyệt
стаж nghĩa là thâm niên, thời gian công tác, tuổi.
Nghĩa của стаж
Danh từ
- деятельности Thâm niên, thời gian công tác.
- пребывания где-л. Tuổi.
- стаж рабо́тыthâm niên công tác, thâm niên lao động, thời gian công tác
- служе́бный стажthời gian phục vụ, thâm niên công tác
- комсомо́льский стажtuổi đoàn
- парти́йный стажtuổi đảng
- приобретение практического опыта [thời kỳ, thời gian] thực tập, tập sự, tu nghiệp.
- проходи́ть стажthực tập, tập sự, tu nghiệp, [trải] qua thời kỳ thực tập, qua thời gian tập sự
Biến cách của стаж (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ста́ж | ста́жи |
| Sinh cách кого? чего? | ста́жа | ста́жей |
| Tặng cách кому? чему? | ста́жу | ста́жам |
| Đối cách кого? что? | ста́ж | ста́жи |
| Công cụ cách кем? чем? | ста́жем | ста́жами |
| Giới cách о ком? о чём? | ста́же | ста́жах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
стаж nghĩa là gì?
стаж (danh từ) nghĩa là thâm niên, thời gian công tác, tuổi.
стаж đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là стаж (phiên âm Latinh staž, IPA [staʂ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.