TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thương đội tiếng Nga là gì?

"thương đội" trong tiếng Nga là карава́н (danh từ).

карава́н Danh từ

karaván giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương đội.

Xem đầy đủ từ "карава́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thương đội tiếng Nga là gì?

"thương đội" trong tiếng Nga là карава́н (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.