TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thương số tiếng Nga là gì?

"thương số" trong tiếng Nga là ча́стное (danh từ).

ча́стное Danh từ

částnoje giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thương số, số thương; thương ((viết tắt)).

Xem đầy đủ từ "ча́стное": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thương số tiếng Nga là gì?

"thương số" trong tiếng Nga là ча́стное (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.