ча́стное
giống trungbất động vật
částnoje[ˈt͡ɕasnəjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ча́стное chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ча́стное nghĩa là thương số.
Nghĩa của ча́стное
Danh từ
- Thương số, số thương; thương ((viết tắt)).
Biến cách của ча́стное (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ча́стное | ча́стные |
| Sinh cách кого? чего? | ча́стного | ча́стных |
| Tặng cách кому? чему? | ча́стному | ча́стным |
| Đối cách кого? что? | ча́стное | ча́стные |
| Công cụ cách кем? чем? | ча́стным | ча́стными |
| Giới cách о ком? о чём? | ча́стном | ча́стных |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
частное nghĩa là gì?
частное (danh từ) nghĩa là thương số.
частное đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ча́стное (phiên âm Latinh částnoje, IPA [ˈt͡ɕasnəjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.