TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thường xanh tiếng Nga là gì?

"thường xanh" trong tiếng Nga là вечнозелёный (tính từ).

вечнозелёный Tính từ

večnozeljónyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Xanh quanh năm, thường xanh.

  • вечнозелёные расте́ния cây xanh quanh năm

Xem đầy đủ từ "вечнозелёный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thường xanh tiếng Nga là gì?

"thường xanh" trong tiếng Nga là вечнозелёный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.