вечнозелёный
večnozeljónyj[ˌvʲet͡ɕnəzʲɪˈlʲɵnɨj]
giọng máy của trình duyệt
вечнозелёный nghĩa là xanh quanh năm, thường xanh.
Nghĩa của вечнозелёный
Tính từ
- Xanh quanh năm, thường xanh.
- вечнозелёные расте́нияcây xanh quanh năm
Biến cách của вечнозелёный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | вечнозелёный | вечнозелёное | вечнозелёная | вечнозелёные |
| Sinh cách | вечнозелёного | вечнозелёного | вечнозелёной | вечнозелёных |
| Tặng cách | вечнозелёному | вечнозелёному | вечнозелёной | вечнозелёным |
| Đối cách | вечнозелёный / вечнозелёного | вечнозелёное | вечнозелёную | вечнозелёные / вечнозелёных |
| Công cụ cách | вечнозелёным | вечнозелёным | вечнозелёной | вечнозелёными |
| Giới cách | вечнозелёном | вечнозелёном | вечнозелёной | вечнозелёных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
вечнозелёный nghĩa là gì?
вечнозелёный (tính từ) nghĩa là xanh quanh năm, thường xanh.
вечнозелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вечнозелёный (phiên âm Latinh večnozeljónyj, IPA [ˌvʲet͡ɕnəzʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.