TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вечнозелёный

večnozeljónyj[ˌvʲet͡ɕnəzʲɪˈlʲɵnɨj] giọng máy của trình duyệt

вечнозелёный nghĩa là xanh quanh năm, thường xanh.

Nghĩa của вечнозелёный

Tính từ

  1. Xanh quanh năm, thường xanh.
    • вечнозелёные расте́нияcây xanh quanh năm

Biến cách của вечнозелёный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвечнозелёныйвечнозелёноевечнозелёнаявечнозелёные
Sinh cáchвечнозелёноговечнозелёноговечнозелёнойвечнозелёных
Tặng cáchвечнозелёномувечнозелёномувечнозелёнойвечнозелёным
Đối cáchвечнозелёный / вечнозелёноговечнозелёноевечнозелёнуювечнозелёные / вечнозелёных
Công cụ cáchвечнозелёнымвечнозелёнымвечнозелёнойвечнозелёными
Giới cáchвечнозелёномвечнозелёномвечнозелёнойвечнозелёных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

вечнозелёный nghĩa là gì?

вечнозелёный (tính từ) nghĩa là xanh quanh năm, thường xanh.

вечнозелёный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вечнозелёный (phiên âm Latinh večnozeljónyj, IPA [ˌvʲet͡ɕnəzʲɪˈlʲɵnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.