Thư giãn tiếng Nga là gì?
"thư giãn" trong tiếng Nga là рассла́биться (động từ).
рассла́биться Động từ
rasslábitʹsja giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thư giãn, thả lỏng.
- Я расслабилась. Tôi thư giãn.
- Я расслабился. Tôi thư giãn.
Xem đầy đủ từ "рассла́биться": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thư giãn tiếng Nga là gì?
"thư giãn" trong tiếng Nga là рассла́биться (động từ).