TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Thư tín viên tiếng Nga là gì?

"thư tín viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ).

корреспонде́нт Danh từ

korrespondént giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người trao đổi thư tín, người giao thiệp bằng thư từ, thư tín viên.

Xem đầy đủ từ "корреспонде́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Thư tín viên tiếng Nga là gì?

"thư tín viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.