Thư tín viên tiếng Nga là gì?
"thư tín viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ).
корреспонде́нт Danh từ
korrespondént giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Người trao đổi thư tín, người giao thiệp bằng thư từ, thư tín viên.
Xem đầy đủ từ "корреспонде́нт": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Thư tín viên tiếng Nga là gì?
"thư tín viên" trong tiếng Nga là корреспонде́нт (danh từ).