TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

корреспонде́нт

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 10.000 từ thông dụng nhất
korrespondént[kərʲɪspɐnʲˈdʲent] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên корреспонде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

корреспонде́нт nghĩa là thư tín viên, phóng viên, thông tín viên.

Nghĩa của корреспонде́нт

Danh từ

  1. Người trao đổi thư tín, người giao thiệp bằng thư từ, thư tín viên.
  2. журналист Phóng viên, thông tín viên.
    • специа́льный корреспонде́нтphóng viên đặc biệt, đặc phái viên

Biến cách của корреспонде́нт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?корреспонде́нткорреспонде́нты
Sinh cách кого? чего?корреспонде́нтакорреспонде́нтов
Tặng cách кому? чему?корреспонде́нтукорреспонде́нтам
Đối cách кого? что?корреспонде́нтакорреспонде́нтов
Công cụ cách кем? чем?корреспонде́нтомкорреспонде́нтами
Giới cách о ком? о чём?корреспонде́нтекорреспонде́нтах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корреспонде́нт

Đồng nghĩa

Họ từ của корреспонде́нт

Câu ví dụ với корреспонде́нт

  • Он хороший корреспондент. Anh ta là một phóng viên giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3745092

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

корреспондент nghĩa là gì?

корреспондент (danh từ) nghĩa là thư tín viên, phóng viên, thông tín viên.

корреспондент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là корреспонде́нт (phiên âm Latinh korrespondént, IPA [kərʲɪspɐnʲˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.