корреспонде́нт
Dấu sắc trên корреспонде́нт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
корреспонде́нт nghĩa là thư tín viên, phóng viên, thông tín viên.
Nghĩa của корреспонде́нт
Danh từ
- Người trao đổi thư tín, người giao thiệp bằng thư từ, thư tín viên.
- журналист Phóng viên, thông tín viên.
- специа́льный корреспонде́нтphóng viên đặc biệt, đặc phái viên
Biến cách của корреспонде́нт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | корреспонде́нт | корреспонде́нты |
| Sinh cách кого? чего? | корреспонде́нта | корреспонде́нтов |
| Tặng cách кому? чему? | корреспонде́нту | корреспонде́нтам |
| Đối cách кого? что? | корреспонде́нта | корреспонде́нтов |
| Công cụ cách кем? чем? | корреспонде́нтом | корреспонде́нтами |
| Giới cách о ком? о чём? | корреспонде́нте | корреспонде́нтах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với корреспонде́нт
Đồng nghĩa
Họ từ của корреспонде́нт
Câu ví dụ với корреспонде́нт
- Он хороший корреспондент. Anh ta là một phóng viên giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3745092
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
корреспондент nghĩa là gì?
корреспондент (danh từ) nghĩa là thư tín viên, phóng viên, thông tín viên.
корреспондент đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là корреспонде́нт (phiên âm Latinh korrespondént, IPA [kərʲɪspɐnʲˈdʲent]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.