Thị giác tiếng Nga là gì?
"thị giác" trong tiếng Nga là зре́ние (danh từ).
зре́ние Danh từ
zrénije giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thị giác; (способность видеть) thị lực, sức nhìn.
- лиши́ться зре́ния, потеря́ть зрение hỏng mắt, mất thị giác
- хоро́шее, плохо́е зрение mắt tinh, kém
Câu hỏi thường gặp
Thị giác tiếng Nga là gì?
"thị giác" trong tiếng Nga là зре́ние (danh từ).